- Sử dụng nhánh có ren cái cùng hướng và vuông góc 90 độ với đầu ra.
- Cải thiện việc chèn và tháo ống.
- Nhỏ gọn, nhẹ.
Thông tin kỹ thuật:
Lưu chất | Khí nén, nước |
Dải áp suất hoạt động | -100 kPa – 1.0 MPa |
Áp suất phá hủy | 3 MPa |
Nhiệt độ lưu chất và môi trường | -5 – 600 độ C (không đóng băng) |
Chất liệu ống phù hợp | FEP, PFA, Nylon, Soft nylon, Polyurethane |
Kích thước ống | ∅2, ∅3.2, ∅4, ∅6, ∅8, ∅10, ∅12, ∅16 |
Kích thước cổng ren, ống | M3, M5, M6, R1/8, R1/4, R3/8, R1/2, Rc1/8, Rc1/4, Rc3/8, Rc1/2, ∅3.2, ∅4, ∅6, ∅8, ∅10, ∅12, ∅16, giống bán kính Ti, 2 đầu như nhau, giống đường ống. |
Models:
- KQ2Y01-33AP
- KQ2Y01-33AP1
- KQ2Y01-33NP
- KQ2Y01-33NP1
- KQ2Y01-34AP
- KQ2Y01-34AP1
- KQ2Y01-34NP
- KQ2Y01-34NP1
- KQ2Y01-35AP
- KQ2Y01-35AP1
- KQ2Y01-35NP
- KQ2Y01-35NP1
- KQ2Y03-33AP
- KQ2Y03-33AP1
- KQ2Y03-33NP
- KQ2Y03-33NP1
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.