- Dùng để hút và giữ kim loại, không cần dùng áp suất chân không để giữ vật.
- Giữ vật ngay cả khi ngừng cấp khí.
- Lực giữ cao: 80 N (độ dày tấm phôi: 0.6mm), 120 N (độ dày tấm phôi: 1.4mm).
- Lực giữ dư: 0.3 N trở xuống (giảm thời gian nhả phôi).
Thông số kỹ thuật:
| Loại tác động | 2 tác động |
| Lưu chất | Khí |
| Áp suất vận hành | 0.25 đến 0.6 MPa |
| Nhiệt độ lưu chất và môi trường | -10 đến 60 độ C (không đóng băng) |
| Lực giữ vật(độ dày vật:0.6 mm) | MHM-32D1-X6400: 80N MHM-32D2-X6400: 50N MHM-32D3-X6400: 30N |
| Lực giữ dư | 0.3 N hoặc ít hơn |
| Bôi trơn | Không bôi trơn |
| Trọng lượng | 475g |
Models:
- MHM-32D1-P3DWAL-X6400
- MHM-32D2-Nil-X6400
- MHM-32D3-M9V-X6400




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.